Cáp lõi đay 6×37 + FC (Fiber Core) là loại cáp thép xoắn có cấu trúc gồm 6 tao, mỗi tao gồm 37 sợi nhỏ, được xoắn quanh lõi trung tâm bằng sợi thực vật hoặc sợi tổng hợp. Đây là dòng cáp mềm, dễ uốn, được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng nâng hạ nhẹ, thi công dân dụng, neo giằng, kéo vật tải trung bình.
Cấu Tạo Sản Phẩm:
-
Cấu trúc: 6 tao x 37 sợi = 222 sợi xoắn đều
-
Lõi giữa: FC – lõi đay (sợi tự nhiên hoặc tổng hợp)
-
Bề mặt: Có thể mạ kẽm hoặc không mạ tùy nhu cầu
-
Xuất xứ: Trung Quốc loại 1 – đạt tiêu chuẩn ISO 2408, GB/T
-
Đường kính phổ biến: 6mm – 32mm
-
Đóng cuộn: 100m/cuộn hoặc cắt lẻ theo yêu cầu
Ưu Điểm Nổi Bật:
-
Mềm dẻo, dễ uốn, thích hợp với ròng rọc, pa lăng, tời nhỏ
-
Giá thành thấp hơn cáp lõi thép IWRC – tiết kiệm chi phí đầu tư
-
Giảm ma sát giữa các tao, hạn chế mài mòn trong vận hành
-
Dễ thi công, nhẹ hơn cáp lõi thép
Ứng Dụng Thực Tế:
-
Dùng trong pa lăng kéo tay, ròng rọc, giàn giáo, nâng thiết bị nhẹ
-
Kéo – neo trụ, căng lưới – căng vải bạt, neo nhà tạm
-
Thi công dân dụng, trang trí công trình
-
Ứng dụng trong ngành cơ khí nhẹ, trang trại, nhà xưởng nhỏ
Bảng Tham Khảo Kích Thước & Tải Trọng:
Đường kính | Trọng lượng (kg/m) | Tải trọng làm việc (WLL)* |
---|---|---|
6mm | ~0.15 kg/m | ~3.2 kN (~325kg) |
8mm | ~0.26 kg/m | ~5.3 kN (~540kg) |
10mm | ~0.39 kg/m | ~8.2 kN (~830kg) |
12mm | ~0.56 kg/m | ~11.9 kN (~1.2 tấn) |
16mm | ~1.00 kg/m | ~20.8 kN (~2.1 tấn) |
*Giá trị tham khảo, thay đổi theo tiêu chuẩn sản xuất cụ thể.
So Sánh FC và IWRC:
Đặc điểm | FC (Lõi đay) | IWRC (Lõi thép) |
---|---|---|
Mức độ mềm dẻo | Cao | Trung bình |
Độ chịu tải | Thấp hơn | Cao hơn |
Giá thành | Rẻ hơn | Cao hơn |
Khả năng chịu nhiệt | Kém hơn | Tốt hơn |